TanroDictionary Sổ từ

inspectorship

/ɪnˈspɛktɜːˌʃɪp/

Anh
0

inspectorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức thanh tra; Chức phó trưởng khu cảnh sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức thanh tra.danh từEN-VI Dict
  2. Chức phó trưởng khu cảnh sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She applied for an inspectorship.

  2. He was promoted to inspectorship last year.