Nghĩa tiếng Việt
- Sự hít vào, (thuộc) sự thở vào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We checked her inspiratory rate at rest.
/ɪnˈspɑɪrəˌtɔri/
inspiratory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hít vào, (thuộc) sự thở vào.
We checked her inspiratory rate at rest.