Nghĩa tiếng Việt
- Truyền sức sống.tính từEN-VI Dict
- Khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her inspiriting words gave us hope.
-
The coach gave an inspiriting speech.
/ɪnˈspɪrətin/
inspiriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Truyền sức sống; Khuyến khích, cổ vũ, làm hăng hái.
Her inspiriting words gave us hope.
The coach gave an inspiriting speech.