TanroDictionary Sổ từ

institute

/ˈɪnstɪtjuːt/

Anh Thông dụng
0

institute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội; Cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học); Đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học).danh từEN-VI Dict
  3. Đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học).danh từEN-VI Dict
  4. Thể chế.danh từEN-VI Dict
  5. Bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý... ).danh từEN-VI Dict
  6. Thành lập, lập nên.động từEN-VI Dict
  7. Mở.động từEN-VI Dict
  8. Tiến hành.động từEN-VI Dict
  9. Bổ nhiệm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The institute opened a new language course.

  2. He studied engineering at the institute.

  3. The institute published a useful report.

  4. The institute changed the old rules.

  5. She read the institute before signing.