Nghĩa tiếng Việt
- Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.danh từEN-VI Dict
- Cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học).danh từEN-VI Dict
- Đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học).danh từEN-VI Dict
- Thể chế.danh từEN-VI Dict
- Bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý... ).danh từEN-VI Dict
- Thành lập, lập nên.động từEN-VI Dict
- Mở.động từEN-VI Dict
- Tiến hành.động từEN-VI Dict
- Bổ nhiệm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The institute opened a new language course.
-
He studied engineering at the institute.
-
The institute published a useful report.
-
The institute changed the old rules.
-
She read the institute before signing.