TanroDictionary Sổ từ

instructorship

/ɪnˈstrəktɜːˌʃɪp/

Anh
0

instructorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại vị người dạy; Chức trợ giáo (đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại vị người dạy.danh từEN-VI Dict
  2. Chức trợ giáo (đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His instructorship started in the fall term.

  2. She worked hard to earn instructorship.