Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Nhạc khí.danh từEN-VI Dict
- Công cụ, phương tiện.danh từEN-VI Dict
- Văn kiện.danh từEN-VI Dict
- Cung cấp dụng cụ máy móc cho.động từEN-VI Dict
- Phối dàn nhạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This instrument can measure tiny changes.
-
He played a string instrument at school.
-
A pen is a simple instrument for writing notes.
-
The contract was an important instrument.
-
We instrument the lab with new tools.