Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instrument.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is instrumenting the software for tests.
/ˈɪnstrəməntɪŋ/
instrumenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của instrument.
He is instrumenting the software for tests.