TanroDictionary Sổ từ

instrumentalities

/ˌɪntstrəmənˈtæləti/

Anh
0

instrumentalities là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ; Phương tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ.danh từEN-VI Dict
  2. Phương tiện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tool had clear instrumentaliti for the task.

  2. They used various instrumentalities to finish the task.