Nghĩa tiếng Việt
- Sự phối dàn nhạc.danh từEN-VI Dict
- Danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc.danh từEN-VI Dict
- Instrumentality.danh từEN-VI Dict
- Khoa học nghiên cứu dụng cụ.danh từEN-VI Dict
- Việc làm (mổ... ) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học).danh từEN-VI Dict
- Sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The instrumentation gave the song a rich sound.
-
The score lists the instrumentation clearly.
-
The device served as an instrumentation for testing.
-
She studied instrumentation in science class.
-
The surgeon used careful instrumentation during the procedure.