Nghĩa tiếng Việt
- Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.tính từEN-VI Dict
- Không thấp hơn.tính từEN-VI Dict
- Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insubordinate worker ignored the manager.
-
An insubordinate soldier disobeys orders.
-
An insubordinate refused the simple order.
-
an insubordinate hill
một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)