TanroDictionary Sổ từ

insubordinate

/ˌɪnsəˈbɔːdɪnət/

Anh
0

insubordinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời; Không thấp hơn; Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.tính từEN-VI Dict
  2. Không thấp hơn.tính từEN-VI Dict
  3. Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insubordinate worker ignored the manager.

  2. An insubordinate soldier disobeys orders.

  3. An insubordinate refused the simple order.

  4. an insubordinate hill

    một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)