Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có thực.danh từEN-VI Dict
- Sự không có thực chất.danh từEN-VI Dict
- Sự ít ỏi.danh từEN-VI Dict
- Tính không vững chắc, tính mong manh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rumor had an insubstantialiti feel.
-
There was insubstantialiti in the claim.
-
The report had only insubstantialiti.
-
The bridge had dangerous insubstantialiti.