TanroDictionary Sổ từ

insubstantiality

/ˌɪntsəbˈstæntʃələti/

Anh
0

insubstantiality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không có thực; Sự không có thực chất; Sự ít ỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không có thực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không có thực chất.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ít ỏi.danh từEN-VI Dict
  4. Tính không vững chắc, tính mong manh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rumor had an insubstantialiti feel.

  2. There was insubstantialiti in the claim.

  3. The report had only insubstantialiti.

  4. The bridge had dangerous insubstantialiti.