TanroDictionary Sổ từ

insufficiency

/ˌɪnsəˈfɪʃənsi/

Anh Thông dụng
0

insufficiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report showed an insufficiency of clean water.