Nghĩa tiếng Việt
- người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insulter left the room in shame.
/ɪnˈsəltɜː/
insulter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục.
The insulter left the room in shame.