Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của insultđộng từEN-VI Dict
- Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục.tính từEN-VI Dict
- Xấc xược.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của insultđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was insulting him in front of everyone.
-
His insulting remark hurt her feelings.
-
The child gave an insulting answer.