Nghĩa tiếng Việt
- Không thể vượt qua được (vật chướng ngại... ); không thể khắc phục được (khó khăn... ).tính từEN-VI Dict
- Không thể hơn được, không thể vượt được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dark cave had an insuperable barrier at the entrance.
-
Her skill seemed insuperable to the younger players.