Nghĩa tiếng Việt
- Không vượt qua được, không khắc phục được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem seemed insuperabli at first.
/ˈɪnsəpəəli/
insuperably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vượt qua được, không khắc phục được.
The problem seemed insuperabli at first.