Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể chịu được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể xác minh được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heat reached an insupportableness by noon.
-
The report's insupportableness was quickly clear.
/ˌɪnsəˈpɔːtəblnəs/
insupportableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể chịu được; Tính không thể xác minh được.
The heat reached an insupportableness by noon.
The report's insupportableness was quickly clear.