Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đè nén được, không thể kìm được, không thể nhịn được.tính từEN-VI Dict
- Không thể đàn áp được, không thể trấn áp được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an insuppressible laugh at his silly joke.
-
His laughter was insuppressible during the serious meeting.
-
an insuppressible burst of laughter
một trận cười không thể nhịn được