TanroDictionary Sổ từ

insurance

/ɪnˈʃʊərəns/

Anh Thông dụng
0

insurance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bảo hiểm; Tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng; Hợp đồng bảo hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo hiểm.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Hợp đồng bảo hiểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought insurance for the car.

  2. The insurance covered the repair cost.

  3. Read the insurance before you sign.