Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo hiểm.danh từEN-VI Dict
- Tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng.danh từEN-VI Dict
- Hợp đồng bảo hiểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought insurance for the car.
-
The insurance covered the repair cost.
-
Read the insurance before you sign.