TanroDictionary Sổ từ

insurer

/ɪnˈʃʊərə(r)/

Anh
0

insurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác); Công ty bảo hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác).danh từEN-VI Dict
  2. Công ty bảo hiểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insurer approved the claim quickly.

  2. The insurer sent the payment this morning.