Nghĩa tiếng Việt
- Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn.tính từEN-VI Dict
- Cuồn cuộn xông vào bờ (biển... ).tính từEN-VI Dict
- Người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn.danh từEN-VI Dict
- Đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insurgent group met in secret.
-
An insurgent wave rushed onto the beach.
-
Each insurgent left the hall before dawn.
-
He was an insurgent within the party.