TanroDictionary Sổ từ

insurgent

/ɪnˈsɜːdʒənt/

Anh
0

insurgent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn; Cuồn cuộn xông vào bờ (biển... ); Người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn.tính từEN-VI Dict
  2. Cuồn cuộn xông vào bờ (biển... ).tính từEN-VI Dict
  3. Người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn.danh từEN-VI Dict
  4. Đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The insurgent group met in secret.

  2. An insurgent wave rushed onto the beach.

  3. Each insurgent left the hall before dawn.

  4. He was an insurgent within the party.