Nghĩa tiếng Việt
- Tính không vượt qua được (vật chướng ngại... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain's insurmountabiliti discouraged hikers.
/ɪnˌsɜːmənˈtuːtɪbli/
insurmountability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không vượt qua được (vật chướng ngại... ).
The mountain's insurmountabiliti discouraged hikers.