Nghĩa tiếng Việt
- Không vượt qua được (vật chướng ngại... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain path was insurmountable after the storm.
/ˌɪnsəˈmaʊntəbl/
insurmountable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vượt qua được (vật chướng ngại... ).
The mountain path was insurmountable after the storm.