Nghĩa tiếng Việt
- Tính không vượt qua được (vật chướng ngại... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The climb had the insurmountableness of a wall.
/ˌɪnsəˈmaʊntəblnəs/
insurmountableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không vượt qua được (vật chướng ngại... ).
The climb had the insurmountableness of a wall.