Nghĩa tiếng Việt
- Không tiếp thu; không dễ bị.tính từEN-VI Dict
- Không dễ bị xúc cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was insusceptible to flattery from his many rivals.
-
She stayed insusceptible to the rumors.
-
insusceptible of flattery
không tiếp thu sự nịnh hót, không chịu được sự nịnh hót
-
insusceptible to infection
không dễ bị nhiễm trùng