Nghĩa tiếng Việt
- Thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car had an inswept nose for speed.
/ɪnˈspevt/
inswept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô... ).
The car had an inswept nose for speed.