TanroDictionary Sổ từ

inswept

/ɪnˈspevt/

Anh
0

inswept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thon đầu (cánh máy bay, đầu mũi ô tô... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car had an inswept nose for speed.