Nghĩa tiếng Việt
- Hình chạm chìm, hình khắc lõm.danh từEN-VI Dict
- Vật chạm chìm, vật khắc lõm.danh từEN-VI Dict
- Đá quý chịm chìm.danh từEN-VI Dict
- Thuật chạm chìm, thuật khắc lõm.danh từEN-VI Dict
- Chạm chìm, khắc lõm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin had a small intaglio on it.
-
This ring shows a clear intaglio.
-
He bought an intaglio with a tiny face.
-
She learned intaglio from an expert.
-
He can intaglio metal with steady hands.