TanroDictionary Sổ từ

intaglio

/ɪnˈtælˌjoʊ/

Anh
0

intaglio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình chạm chìm, hình khắc lõm; Vật chạm chìm, vật khắc lõm; Đá quý chịm chìm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình chạm chìm, hình khắc lõm.danh từEN-VI Dict
  2. Vật chạm chìm, vật khắc lõm.danh từEN-VI Dict
  3. Đá quý chịm chìm.danh từEN-VI Dict
  4. Thuật chạm chìm, thuật khắc lõm.danh từEN-VI Dict
  5. Chạm chìm, khắc lõm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coin had a small intaglio on it.

  2. This ring shows a clear intaglio.

  3. He bought an intaglio with a tiny face.

  4. She learned intaglio from an expert.

  5. He can intaglio metal with steady hands.