Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể sờ thấy được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The idea has a strange intangibiliti.
-
The plan's intangibiliti made it hard to explain.