TanroDictionary Sổ từ

intangibility

/ɪnˈtændʒəˌbɪlti/

Anh
0

intangibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể sờ thấy được; Tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thể sờ thấy được.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không thể hiểu thấu được, tính không thể nắm được, tính mơ hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idea has a strange intangibiliti.

  2. The plan's intangibiliti made it hard to explain.