TanroDictionary Sổ từ

intangible

/ɪnˈtændʒəbl/

Anh Thông dụng
0

intangible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể sờ thấy được; Không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ; Vật không thể sờ thấy được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể sờ thấy được.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ.tính từEN-VI Dict
  3. Vật không thể sờ thấy được.danh từEN-VI Dict
  4. Điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Trust is an intangible part of friendship.

  2. Her fear felt intangible and hard to name.

  3. Love is an intangible we cannot hold.

  4. That worry was a strange intangible.