Nghĩa tiếng Việt
- Không thể sờ thấy được.tính từEN-VI Dict
- Không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ.tính từEN-VI Dict
- Vật không thể sờ thấy được.danh từEN-VI Dict
- Điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Trust is an intangible part of friendship.
-
Her fear felt intangible and hard to name.
-
Love is an intangible we cannot hold.
-
That worry was a strange intangible.