TanroDictionary Sổ từ

intemperance

/ɪnˈtempərəns/

Anh
0

intemperance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rượu chè quá độ; Sự không điều độ, sự quá độ; Sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rượu chè quá độ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không điều độ, sự quá độ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His intemperance made every party tiring.

  2. Too much spending is a kind of intemperance.

  3. Her intemperance in debate hurt the team.