Nghĩa tiếng Việt
- Sự rượu chè quá độ.danh từEN-VI Dict
- Sự không điều độ, sự quá độ.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His intemperance made every party tiring.
-
Too much spending is a kind of intemperance.
-
Her intemperance in debate hurt the team.