Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của intensifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pain intensified after the walk.
/ɪntˈɛnsɪfˌaɪd/
intensified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của intensify.
The pain intensified after the walk.