TanroDictionary Sổ từ

intension

/ɪnˈtɛntʃən/

Anh Thông dụng
0

intension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Độ cao; đọ tăng cường; Tính mãnh liệt, tính dữ dội; Sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ cao; đọ tăng cường.danh từEN-VI Dict
  2. Tính mãnh liệt, tính dữ dội.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cố gắng căng thẳng về tinh thần; quyết tâm cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke with great intension and focus.

  2. The music rose with sudden intension.

  3. He studied with quiet intension before the test.