TanroDictionary

intent

/ɪnˈtent/

Anh
0

intent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý định, mục đích; Nghĩa; Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý định, mục đích.danh từEN-VI Dict
  2. Nghĩa.danh từEN-VI Dict
  3. Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.tính từEN-VI Dict
  4. Sôi nổi, hăm hở, đầy nhiệt tình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her intent was to help the class.

  2. The word was used with clear intent.

  3. He had an intent gaze during the meeting.

  4. She is an intent person who loves learning.

  5. an intent gaze

    cái nhìn chăm chú