TanroDictionary Sổ từ

intently

/ɪnˈtɛntli/

Anh Thông dụng
0

intently là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chăm chú, chú ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăm chú, chú ý.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She listened intentli to the teacher.