Nghĩa tiếng Việt
- Một số nước Bắc-Nam Mỹ; (thuộc) các nước Bắc-Nam Mỹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inter-american meeting started at noon.
/ɪnˈtɜːəˈmɛrəkən/
inter-american là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một số nước Bắc-Nam Mỹ; (thuộc) các nước Bắc-Nam Mỹ.
The inter-american meeting started at noon.