Nghĩa tiếng Việt
- Chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They joined an interchurch choir for the holiday concert.
/ɪnˈtɜːtʃəf/
interchurch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái.
They joined an interchurch choir for the holiday concert.