TanroDictionary

intercom

/ˈɪntəkɒm/

Anh
0

intercom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận; Hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The intercom buzzed from the front door.

  2. The crew spoke through the intercom.