Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.danh từEN-VI Dict
- Hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intercom buzzed from the front door.
-
The crew spoke through the intercom.