Nghĩa tiếng Việt
- Tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The study found strong intercorrelation among the test scores.
/ˌɪntəˌkɔːriːˈeŋkjəleɪ/
intercorrelation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tương quan giữa các phần tử (của một tập hợp).
The study found strong intercorrelation among the test scores.