Nghĩa tiếng Việt
- Liên vụ; liên bộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held an interdepartmental meeting this morning.
/ˌɪntəˌdiːpɑːtˈmentl/
interdepartmental là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên vụ; liên bộ.
They held an interdepartmental meeting this morning.