Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của interestđộng từEN-VI Dict
- Làm quan tâm, làm chú ý, thú vị, hấp dẫn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của interestđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was interesting the class with a funny story.
-
Did you see that interesting film last night?
-
an interesting film
một bộ phim thú vị