Nghĩa tiếng Việt
- Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại.danh từEN-VI Dict
- Sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào.danh từEN-VI Dict
- Sự giao thoa.danh từEN-VI Dict
- Sự nhiễu.danh từEN-VI Dict
- Sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép.danh từEN-VI Dict
- Sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Noise from the street caused interference during class.
-
I dislike interference in my private work.
-
Light interference made bright bands on the screen.
-
Radio interference can make it hard to hear the music.
-
The horse stumbled because of leg interference.