Nghĩa tiếng Việt
- Sự xen (tiếng nước ngoài, lời nguyển rủa... ) vào (văn, lời nói).danh từEN-VI Dict
- Sự để xen lẫn mỡ vào (với thịt để nấu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech had too much interlardment.
-
The meat needed more interlardment before cooking.