TanroDictionary

interlocutor

/ˌɪntəˈlɒkjətə(r)/

Anh
0

interlocutor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói chuyện, người đàm thoại; Người hỏi (trong ban đồng ca da đen); Người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói chuyện, người đàm thoại.danh từEN-VI Dict
  2. Người hỏi (trong ban đồng ca da đen).danh từEN-VI Dict
  3. Người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a good interlocutor and listens well.

  2. The interlocutor asked each singer a question.

  3. The interlocutor introduced the group with energy.