Nghĩa tiếng Việt
- Người nói chuyện, người đàm thoại.danh từEN-VI Dict
- Người hỏi (trong ban đồng ca da đen).danh từEN-VI Dict
- Người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a good interlocutor and listens well.
-
The interlocutor asked each singer a question.
-
The interlocutor introduced the group with energy.