Nghĩa tiếng Việt
- Xâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác).động từEN-VI Dict
- Dính mũi vào chuyện người khác.động từEN-VI Dict
- Buôn không có môn bài.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not interlope into another company's business.
-
I will not interlope in your private matters.
-
They tried to interlope by selling goods without a license.