Nghĩa tiếng Việt
- Lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ.tính từ いWiktionary
- Thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau).tính từ いWiktionary
- Dạo giữa.tính từ いWiktionary
- (thuộc) màn chen.tính từ いWiktionary
interludal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc nghỉ biểu diễn, (thuộc) tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ; Thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau); Dạo giữa.