Nghĩa tiếng Việt
- Người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The intermeddler changed our plan again.
/ˌɪntɜːˈmɛdəlɜː/
intermeddler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác).
The intermeddler changed our plan again.