TanroDictionary Sổ từ

interruptible

/ˌɪntɜːrˈrəptɪbəl/

Anh
0

interruptible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể làm gián đoạn được; Có thể làm ngắt lời được; Có thể ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể làm gián đoạn được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể làm ngắt lời được.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể ngắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The call was interruptible during the meeting.

  2. Her train of thought was interruptible by noise.

  3. This device is interruptible for quick repairs.