TanroDictionary Sổ từ

interruption

/ˌɪntəˈrʌpʃn/

Anh Thông dụng
0

interruption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng; Sự ngắt lời; sự bị ngắt lời; Cái làm gián đoạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngắt lời; sự bị ngắt lời.danh từEN-VI Dict
  3. Cái làm gián đoạn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự ngừng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự ngắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A power cut caused an interruption in the game.

  2. Sorry for the interruption, but I need help.

  3. The phone call was an interruption during dinner.

  4. The interruption lasted only a few minutes.

  5. A loud knock caused a sudden interruption.