Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng trống ở giữa; (thuộc) thời gian ở giữa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had an interspatial gap between the shelves.
/ˌɪntˈspreɪtəpli/
interspatial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng trống ở giữa; (thuộc) thời gian ở giữa.
The room had an interspatial gap between the shelves.