Nghĩa tiếng Việt
- Xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The task required intersubjective agreement.
/ˌɪntɜːsəbˈdʒɛktɪv/
intersubjective là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra.
The task required intersubjective agreement.